предположе́ние
Dấu sắc trên предположе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предположе́ние nghĩa là giả thuyết, giả thiết, giả định.
Nghĩa của предположе́ние
Danh từ
- Giả thuyết.
- Giả thiết, giả định.
Biến cách của предположе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предположе́ние | предположе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предположе́ния | предположе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предположе́нию | предположе́ниям |
| Đối cách кого? что? | предположе́ние | предположе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предположе́нием | предположе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предположе́нии | предположе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của предположе́ние
Câu hỏi thường gặp
предположение nghĩa là gì?
предположение (danh từ) nghĩa là giả thuyết, giả thiết, giả định.
предположение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предположе́ние (phiên âm Latinh predpoložénije, IPA [prʲɪtpəɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.