TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предположи́тельный

predpoložítelʹnyj[prʲɪtpəɫɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предположи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предположи́тельный nghĩa là dựa trên giả thiết, giả thuyết.

Nghĩa của предположи́тельный

Tính từ

  1. Dựa trên giả thiết, giả thuyết, giả định.

Biến cách của предположи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредположи́тельныйпредположи́тельноепредположи́тельнаяпредположи́тельные
Sinh cáchпредположи́тельногопредположи́тельногопредположи́тельнойпредположи́тельных
Tặng cáchпредположи́тельномупредположи́тельномупредположи́тельнойпредположи́тельным
Đối cáchпредположи́тельный / предположи́тельногопредположи́тельноепредположи́тельнуюпредположи́тельные / предположи́тельных
Công cụ cáchпредположи́тельнымпредположи́тельнымпредположи́тельнойпредположи́тельными
Giới cáchпредположи́тельномпредположи́тельномпредположи́тельнойпредположи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предположительный nghĩa là gì?

предположительный (tính từ) nghĩa là dựa trên giả thiết, giả thuyết.

предположительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предположи́тельный (phiên âm Latinh predpoložítelʹnyj, IPA [prʲɪtpəɫɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.