предпочте́ние
Dấu sắc trên предпочте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предпочте́ние nghĩa là sự ưa thích.
Nghĩa của предпочте́ние
Danh từ
- Sự ưa thích.
- отда́ть, оказа́ть предпочте́ние чему́-л.[ưa] thích cái gì hơn
Biến cách của предпочте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предпочте́ние | предпочте́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предпочте́ния | предпочте́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предпочте́нию | предпочте́ниям |
| Đối cách кого? что? | предпочте́ние | предпочте́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предпочте́нием | предпочте́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предпочте́нии | предпочте́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предпочтение nghĩa là gì?
предпочтение (danh từ) nghĩa là sự ưa thích.
предпочтение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предпочте́ние (phiên âm Latinh predpočténije, IPA [prʲɪtpɐt͡ɕˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.