предпринима́тель
Dấu sắc trên предпринима́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предпринима́тель nghĩa là nhiều kinh doanh, chủ xí nghiệp.
Nghĩa của предпринима́тель
Danh từ
- Nhiều kinh doanh, [người] chủ xí nghiệp; (делец) nhà doanh lợi.
Biến cách của предпринима́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предпринима́тель | предпринима́тели |
| Sinh cách кого? чего? | предпринима́теля | предпринима́телей |
| Tặng cách кому? чему? | предпринима́телю | предпринима́телям |
| Đối cách кого? что? | предпринима́теля | предпринима́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | предпринима́телем | предпринима́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | предпринима́теле | предпринима́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
предприниматель nghĩa là gì?
предприниматель (danh từ) nghĩa là nhiều kinh doanh, chủ xí nghiệp.
предприниматель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предпринима́тель (phiên âm Latinh predprinimátelʹ, IPA [prʲɪtprʲɪnʲɪˈmatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.