предприи́мчивость
Dấu sắc trên предприи́мчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предприи́мчивость nghĩa là tháo vát.
Nghĩa của предприи́мчивость
Danh từ
- [Tính, sự] tháo vát; (находчивость) óc sáng kiến.
Biến cách của предприи́мчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предприи́мчивость | предприи́мчивости |
| Sinh cách кого? чего? | предприи́мчивости | предприи́мчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | предприи́мчивости | предприи́мчивостям |
| Đối cách кого? что? | предприи́мчивость | предприи́мчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | предприи́мчивостью | предприи́мчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | предприи́мчивости | предприи́мчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предприимчивость nghĩa là gì?
предприимчивость (danh từ) nghĩa là tháo vát.
предприимчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предприи́мчивость (phiên âm Latinh predpriímčivostʹ, IPA [prʲɪtprʲɪˈimt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.