предприи́мчивый
Dấu sắc trên предприи́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предприи́мчивый nghĩa là tháo vát.
Nghĩa của предприи́мчивый
Tính từ
- Tháo vát; (находчивый) nhanh trí, có sáng kiến.
Biến cách của предприи́мчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предприи́мчивый | предприи́мчивое | предприи́мчивая | предприи́мчивые |
| Sinh cách | предприи́мчивого | предприи́мчивого | предприи́мчивой | предприи́мчивых |
| Tặng cách | предприи́мчивому | предприи́мчивому | предприи́мчивой | предприи́мчивым |
| Đối cách | предприи́мчивый / предприи́мчивого | предприи́мчивое | предприи́мчивую | предприи́мчивые / предприи́мчивых |
| Công cụ cách | предприи́мчивым | предприи́мчивым | предприи́мчивой | предприи́мчивыми |
| Giới cách | предприи́мчивом | предприи́мчивом | предприи́мчивой | предприи́мчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предприимчивый nghĩa là gì?
предприимчивый (tính từ) nghĩa là tháo vát.
предприимчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предприи́мчивый (phiên âm Latinh predpriímčivyj, IPA [prʲɪtprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.