TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предприи́мчивый

predpriímčivyj[prʲɪtprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предприи́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предприи́мчивый nghĩa là tháo vát.

Nghĩa của предприи́мчивый

Tính từ

  1. Tháo vát; (находчивый) nhanh trí, có sáng kiến.

Biến cách của предприи́мчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредприи́мчивыйпредприи́мчивоепредприи́мчиваяпредприи́мчивые
Sinh cáchпредприи́мчивогопредприи́мчивогопредприи́мчивойпредприи́мчивых
Tặng cáchпредприи́мчивомупредприи́мчивомупредприи́мчивойпредприи́мчивым
Đối cáchпредприи́мчивый / предприи́мчивогопредприи́мчивоепредприи́мчивуюпредприи́мчивые / предприи́мчивых
Công cụ cáchпредприи́мчивымпредприи́мчивымпредприи́мчивойпредприи́мчивыми
Giới cáchпредприи́мчивомпредприи́мчивомпредприи́мчивойпредприи́мчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предприимчивый nghĩa là gì?

предприимчивый (tính từ) nghĩa là tháo vát.

предприимчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предприи́мчивый (phiên âm Latinh predpriímčivyj, IPA [prʲɪtprʲɪˈimt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.