TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предрассве́тный

predrassvétnyj[prʲɪdrɐsːˈvʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предрассве́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предрассве́тный nghĩa là trước rạng đông.

Nghĩa của предрассве́тный

Tính từ

  1. Trước rạng đông.

Biến cách của предрассве́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредрассве́тныйпредрассве́тноепредрассве́тнаяпредрассве́тные
Sinh cáchпредрассве́тногопредрассве́тногопредрассве́тнойпредрассве́тных
Tặng cáchпредрассве́тномупредрассве́тномупредрассве́тнойпредрассве́тным
Đối cáchпредрассве́тный / предрассве́тногопредрассве́тноепредрассве́тнуюпредрассве́тные / предрассве́тных
Công cụ cáchпредрассве́тнымпредрассве́тнымпредрассве́тнойпредрассве́тными
Giới cáchпредрассве́тномпредрассве́тномпредрассве́тнойпредрассве́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предрассветный nghĩa là gì?

предрассветный (tính từ) nghĩa là trước rạng đông.

предрассветный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предрассве́тный (phiên âm Latinh predrassvétnyj, IPA [prʲɪdrɐsːˈvʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.