TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предрассу́док

giống đựcbất động vật
predrassúdok[prʲɪdrɐˈsːudək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предрассу́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предрассу́док nghĩa là thành kiến, thiên kiến.

Nghĩa của предрассу́док

Danh từ

  1. Thành kiến, thiên kiến.

Biến cách của предрассу́док (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предрассу́докпредрассу́дки
Sinh cách кого? чего?предрассу́дкапредрассу́дков
Tặng cách кому? чему?предрассу́дкупредрассу́дкам
Đối cách кого? что?предрассу́докпредрассу́дки
Công cụ cách кем? чем?предрассу́дкомпредрассу́дками
Giới cách о ком? о чём?предрассу́дкепредрассу́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предрассу́док

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với предрассу́док

  • Как Том сказал мне, у эсперанто два врага - незнание и предрассудки. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2937554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предрассудок nghĩa là gì?

предрассудок (danh từ) nghĩa là thành kiến, thiên kiến.

предрассудок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предрассу́док (phiên âm Latinh predrassúdok, IPA [prʲɪdrɐˈsːudək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.