предросположе́ние
giống trung
predrospoložénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên предросположе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предросположе́ние nghĩa là tố bẩm, tố tính.
Nghĩa của предросположе́ние
Danh từ
- Tố bẩm, tố tính, tố chất.
Câu hỏi thường gặp
предросположение nghĩa là gì?
предросположение (danh từ) nghĩa là tố bẩm, tố tính.
предросположение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предросположе́ние (phiên âm Latinh predrospoložénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.