предросполо́женный
predrospolóžennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên предросполо́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предросполо́женный nghĩa là có tố bẩm.
Nghĩa của предросполо́женный
Tính từ
- Có tố bẩm (tố tính, tố chất).
- предросположенный к ревмати́змуcó tố tính (thể tạng) dễ mắc bệnh tê thấp
Câu hỏi thường gặp
предросположенный nghĩa là gì?
предросположенный (tính từ) nghĩa là có tố bẩm.
предросположенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предросполо́женный (phiên âm Latinh predrospolóžennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.