TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

председа́тель

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
predsedátelʹ[prʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên председа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

председа́тель nghĩa là chủ tịch, chủ nhiệm.

Nghĩa của председа́тель

Danh từ

  1. Chủ tịch, chủ nhiệm; (собрания) chủ tịch, chủ tọa.
    • председа́тель объяви́л пове́сткуchủ tịch (chủ tọa) tuyên bố chương trình nghị sự
    • председа́тель исполко́маchủ tịch ủy ban chấp hành
    • председа́тель колхо́заchủ tịch (chủ nhiệm) nông trang tập thể
    • председа́тель суда́chánh án [tòa án]
  2. в составе названия главы правительства и т. п. Chủ tịch. + giới cách
    • Председа́тель Прези́диума Верхо́вного Сове́та СССРChủ tịch Chủ tịch đoàn Xô-viết tối cao Liên-xô
    • Председа́тель Сове́та Мини́стров СССРChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên-xô
    • Председа́тель Госпла́наChủ nhiệm ủy ban kế hoạch Nhà nước

Biến cách của председа́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?председа́тельпредседа́тели
Sinh cách кого? чего?председа́теляпредседа́телей
Tặng cách кому? чему?председа́телюпредседа́телям
Đối cách кого? что?председа́теляпредседа́телей
Công cụ cách кем? чем?председа́телемпредседа́телями
Giới cách о ком? о чём?председа́телепредседа́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với председа́тель

  • Мы выбрали Джека председателем. Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5509074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

председатель nghĩa là gì?

председатель (danh từ) nghĩa là chủ tịch, chủ nhiệm.

председатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là председа́тель (phiên âm Latinh predsedátelʹ, IPA [prʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.