председа́тель
Dấu sắc trên председа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
председа́тель nghĩa là chủ tịch, chủ nhiệm.
Nghĩa của председа́тель
Danh từ
- Chủ tịch, chủ nhiệm; (собрания) chủ tịch, chủ tọa.
- председа́тель объяви́л пове́сткуchủ tịch (chủ tọa) tuyên bố chương trình nghị sự
- председа́тель исполко́маchủ tịch ủy ban chấp hành
- председа́тель колхо́заchủ tịch (chủ nhiệm) nông trang tập thể
- председа́тель суда́chánh án [tòa án]
- в составе названия главы правительства и т. п. Chủ tịch. + giới cách
- Председа́тель Прези́диума Верхо́вного Сове́та СССРChủ tịch Chủ tịch đoàn Xô-viết tối cao Liên-xô
- Председа́тель Сове́та Мини́стров СССРChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Liên-xô
- Председа́тель Госпла́наChủ nhiệm ủy ban kế hoạch Nhà nước
Biến cách của председа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | председа́тель | председа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | председа́теля | председа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | председа́телю | председа́телям |
| Đối cách кого? что? | председа́теля | председа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | председа́телем | председа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | председа́теле | председа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với председа́тель
- Мы выбрали Джека председателем. Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5509074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
председатель nghĩa là gì?
председатель (danh từ) nghĩa là chủ tịch, chủ nhiệm.
председатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là председа́тель (phiên âm Latinh predsedátelʹ, IPA [prʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.