председа́тельский
Dấu sắc trên председа́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
председа́тельский nghĩa là chủ nhiệm, chủ tọa.
Nghĩa của председа́тельский
Tính từ
- Thuộc về chủ tịch, chủ nhiệm, chủ tọa.
- председа́тельское ме́стоghế chủ tịch (chủ tọa)
Biến cách của председа́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | председа́тельский | председа́тельское | председа́тельская | председа́тельские |
| Sinh cách | председа́тельского | председа́тельского | председа́тельской | председа́тельских |
| Tặng cách | председа́тельскому | председа́тельскому | председа́тельской | председа́тельским |
| Đối cách | председа́тельский / председа́тельского | председа́тельское | председа́тельскую | председа́тельские / председа́тельских |
| Công cụ cách | председа́тельским | председа́тельским | председа́тельской | председа́тельскими |
| Giới cách | председа́тельском | председа́тельском | председа́тельской | председа́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
председательский nghĩa là gì?
председательский (tính từ) nghĩa là chủ nhiệm, chủ tọa.
председательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là председа́тельский (phiên âm Latinh predsedátelʹskij, IPA [prʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.