председа́тельство
Dấu sắc trên председа́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
председа́тельство nghĩa là quyền chủ tịch.
Nghĩa của председа́тельство
Danh từ
- Quyền chủ tịch; (на собрании (cũng)) [quyền, sự] chủ tọa.
- под председа́тельствомdưới quyền chủ tịch (chủ tọa)
Biến cách của председа́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | председа́тельство | председа́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | председа́тельства | председа́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | председа́тельству | председа́тельствам |
| Đối cách кого? что? | председа́тельство | председа́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | председа́тельством | председа́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | председа́тельстве | председа́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
председательство nghĩa là gì?
председательство (danh từ) nghĩa là quyền chủ tịch.
председательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là председа́тельство (phiên âm Latinh predsedátelʹstvo, IPA [prʲɪt͡sʲsʲɪˈdatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.