предсе́рдие
Dấu sắc trên предсе́рдие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предсе́рдие nghĩa là tâm nhĩ.
Nghĩa của предсе́рдие
Danh từ
- Tâm nhĩ.
Biến cách của предсе́рдие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предсе́рдие | предсе́рдия |
| Sinh cách кого? чего? | предсе́рдия | предсе́рдий |
| Tặng cách кому? чему? | предсе́рдию | предсе́рдиям |
| Đối cách кого? что? | предсе́рдие | предсе́рдия |
| Công cụ cách кем? чем? | предсе́рдием | предсе́рдиями |
| Giới cách о ком? о чём? | предсе́рдии | предсе́рдиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предсердие nghĩa là gì?
предсердие (danh từ) nghĩa là tâm nhĩ.
предсердие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предсе́рдие (phiên âm Latinh predsérdije, IPA [prʲɪt͡sʲˈsʲerdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.