предсказа́ние
Dấu sắc trên предсказа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предсказа́ние nghĩa là tiên đoán, tiên lượng.
Nghĩa của предсказа́ние
Danh từ
- действие [sự] tiên đoán, tiên lượng, dự báo, dự đoán.
- предсказание пого́дыsự dự báo (dự đoán) thời tiết
- то, что предсказано [điều, lời] tiên đoán, tiên lượng, dự báo, dự đoán.
- пророчество [điều, lời] tiên tri.
Biến cách của предсказа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предсказа́ние | предсказа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предсказа́ния | предсказа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предсказа́нию | предсказа́ниям |
| Đối cách кого? что? | предсказа́ние | предсказа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предсказа́нием | предсказа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предсказа́нии | предсказа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của предсказа́ние
Câu ví dụ với предсказа́ние
- Моё предсказание было точным. Dự đoán của tôi đã chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11884501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предсказание nghĩa là gì?
предсказание (danh từ) nghĩa là tiên đoán, tiên lượng.
предсказание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предсказа́ние (phiên âm Latinh predskazánije, IPA [prʲɪt͡skɐˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.