предсказа́тель
Dấu sắc trên предсказа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предсказа́тель nghĩa là người tiên đoán, người dự đoán.
Nghĩa của предсказа́тель
Danh từ
- Người tiên đoán, người dự đoán.
Biến cách của предсказа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предсказа́тель | предсказа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | предсказа́теля | предсказа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | предсказа́телю | предсказа́телям |
| Đối cách кого? что? | предсказа́теля | предсказа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | предсказа́телем | предсказа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | предсказа́теле | предсказа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
предсказатель nghĩa là gì?
предсказатель (danh từ) nghĩa là người tiên đoán, người dự đoán.
предсказатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предсказа́тель (phiên âm Latinh predskazátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.