представи́тельство
Dấu sắc trên представи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
представи́тельство nghĩa là đại diện, cơ quan đại diện.
Nghĩa của представи́тельство
Danh từ
- [Sự, chức, quyền] đại diện; (фирмы) [sự] đại lý.
- учреждение Cơ quan đại diện.
- торго́вое представи́тельство СССР[cơ quan] Thương vụ Liên-xô
Biến cách của представи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | представи́тельство | представи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | представи́тельства | представи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | представи́тельству | представи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | представи́тельство | представи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | представи́тельством | представи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | представи́тельстве | представи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
представительство nghĩa là gì?
представительство (danh từ) nghĩa là đại diện, cơ quan đại diện.
представительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là представи́тельство (phiên âm Latinh predstavítelʹstvo, IPA [prʲɪt͡stɐˈvʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.