TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

представи́тельный

predstavítelʹnyj[prʲɪt͡stɐˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên представи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

представи́тельный nghĩa là đại biểu, đường hoàng, đường vệ.

Nghĩa của представи́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất đại diện, đại biểu; (выборный) dân cử.
    • представи́тельные учрежде́нияcác cơ quan dân cử (đại diện)
  2. солидный Đường hoàng, đường vệ, đoan chỉnh, oai vệ.
    • представи́тельная вне́шностьvẻ ngoài oai vệ (đường vệ, đoan chỉnh)

Biến cách của представи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредстави́тельныйпредстави́тельноепредстави́тельнаяпредстави́тельные
Sinh cáchпредстави́тельногопредстави́тельногопредстави́тельнойпредстави́тельных
Tặng cáchпредстави́тельномупредстави́тельномупредстави́тельнойпредстави́тельным
Đối cáchпредстави́тельный / представи́тельногопредстави́тельноепредстави́тельнуюпредстави́тельные / представи́тельных
Công cụ cáchпредстави́тельнымпредстави́тельнымпредстави́тельнойпредстави́тельными
Giới cáchпредстави́тельномпредстави́тельномпредстави́тельнойпредстави́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của представи́тельный

Câu ví dụ với представи́тельный

  • Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430450

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

представительный nghĩa là gì?

представительный (tính từ) nghĩa là đại biểu, đường hoàng, đường vệ.

представительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là представи́тельный (phiên âm Latinh predstavítelʹnyj, IPA [prʲɪt͡stɐˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.