представи́тельный
Dấu sắc trên представи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
представи́тельный nghĩa là đại biểu, đường hoàng, đường vệ.
Nghĩa của представи́тельный
Tính từ
- Có tính chất đại diện, đại biểu; (выборный) dân cử.
- представи́тельные учрежде́нияcác cơ quan dân cử (đại diện)
- солидный Đường hoàng, đường vệ, đoan chỉnh, oai vệ.
- представи́тельная вне́шностьvẻ ngoài oai vệ (đường vệ, đoan chỉnh)
Biến cách của представи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | представи́тельный | представи́тельное | представи́тельная | представи́тельные |
| Sinh cách | представи́тельного | представи́тельного | представи́тельной | представи́тельных |
| Tặng cách | представи́тельному | представи́тельному | представи́тельной | представи́тельным |
| Đối cách | представи́тельный / представи́тельного | представи́тельное | представи́тельную | представи́тельные / представи́тельных |
| Công cụ cách | представи́тельным | представи́тельным | представи́тельной | представи́тельными |
| Giới cách | представи́тельном | представи́тельном | представи́тельной | представи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của представи́тельный
Câu ví dụ với представи́тельный
- Представительная демократия — это одна из форм государственной власти. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430450
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
представительный nghĩa là gì?
представительный (tính từ) nghĩa là đại biểu, đường hoàng, đường vệ.
представительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là представи́тельный (phiên âm Latinh predstavítelʹnyj, IPA [prʲɪt͡stɐˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.