предста́вить
Dấu sắc trên предста́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предста́вить nghĩa là trình bày, giới thiệu.
Nghĩa của предста́вить
Động từ
- Trình bày.
- Giới thiệu.
- Tưởng tượng.
Cặp thể của предста́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ предста́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | предста́влю |
| ты | предста́вишь |
| он / она́ / оно́ | предста́вит |
| мы | предста́вим |
| вы | предста́вите |
| они́ | предста́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | предста́вил |
| Giống cái (она́) | предста́вила |
| Giống trung (оно́) | предста́вило |
| Số nhiều (они́) | предста́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | предста́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | предста́вьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предста́вить
Đồng nghĩa
Họ từ của предста́вить
Câu ví dụ với предста́вить
- Разрешите представить вам моего друга. Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879607
- Позвольте представить Вам моего друга. Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879609
- Позволь представить тебе моего друга. Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2879620
- Вы можете себе представить, какой была бы наша жизнь без электричества? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811685
- Представь ситуацию, когда ты совсем один. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452542
- Представь ситуацию, когда ты совсем одна. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452543
- Представьте ситуацию, когда Вы совсем один. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452544
- Представьте ситуацию, когда Вы совсем одна. Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
представить nghĩa là gì?
представить (động từ) nghĩa là trình bày, giới thiệu.
представить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предста́вить (phiên âm Latinh predstávitʹ, IPA [prʲɪt͡sˈtavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.