предупреди́тельность
Dấu sắc trên предупреди́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предупреди́тельность nghĩa là ân cần, chu đáo.
Nghĩa của предупреди́тельность
Danh từ
- [Sự, tính] ân cần, chu đáo, niềm nở, dễ mến.
Biến cách của предупреди́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предупреди́тельность | предупреди́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | предупреди́тельности | предупреди́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | предупреди́тельности | предупреди́тельностям |
| Đối cách кого? что? | предупреди́тельность | предупреди́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | предупреди́тельностью | предупреди́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | предупреди́тельности | предупреди́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предупредительность nghĩa là gì?
предупредительность (danh từ) nghĩa là ân cần, chu đáo.
предупредительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предупреди́тельность (phiên âm Latinh predupredítelʹnostʹ, IPA [prʲɪdʊprʲɪˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.