предше́ствовать
Dấu sắc trên предше́ствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предше́ствовать nghĩa là đi trước, xảy ra trước.
Nghĩa của предше́ствовать
Động từ
- Đi trước, xảy ra trước, xuất hiện trước. + tặng cách
Chia động từ предше́ствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | предше́ствую |
| ты | предше́ствуешь |
| он / она́ / оно́ | предше́ствует |
| мы | предше́ствуем |
| вы | предше́ствуете |
| они́ | предше́ствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + предшествовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | предше́ствовал |
| Giống cái (она́) | предше́ствовала |
| Giống trung (оно́) | предше́ствовало |
| Số nhiều (они́) | предше́ствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | предше́ствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | предше́ствуйте |
Câu hỏi thường gặp
предшествовать nghĩa là gì?
предшествовать (động từ) nghĩa là đi trước, xảy ra trước.
предшествовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предше́ствовать (phiên âm Latinh predšéstvovatʹ, IPA [prʲɪt͡ʂˈʂɛstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.