предше́ствующий
Dấu sắc trên предше́ствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предше́ствующий nghĩa là trước, trước đó.
Nghĩa của предше́ствующий
Tính từ
- Trước, trước đó.
- предше́ствующая страни́цаtrang trước
Biến cách của предше́ствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предше́ствующий | предше́ствующее | предше́ствующая | предше́ствующие |
| Sinh cách | предше́ствующего | предше́ствующего | предше́ствующей | предше́ствующих |
| Tặng cách | предше́ствующему | предше́ствующему | предше́ствующей | предше́ствующим |
| Đối cách | предше́ствующий / предше́ствующего | предше́ствующее | предше́ствующую | предше́ствующие / предше́ствующих |
| Công cụ cách | предше́ствующим | предше́ствующим | предше́ствующей | предше́ствующими |
| Giới cách | предше́ствующем | предше́ствующем | предше́ствующей | предше́ствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
предшествующий nghĩa là gì?
предшествующий (tính từ) nghĩa là trước, trước đó.
предшествующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предше́ствующий (phiên âm Latinh predšéstvujuščij, IPA [prʲɪt͡ʂˈʂɛstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.