TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предше́ствующий

predšéstvujuščij[prʲɪt͡ʂˈʂɛstvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предше́ствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предше́ствующий nghĩa là trước, trước đó.

Nghĩa của предше́ствующий

Tính từ

  1. Trước, trước đó.
    • предше́ствующая страни́цаtrang trước

Biến cách của предше́ствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредше́ствующийпредше́ствующеепредше́ствующаяпредше́ствующие
Sinh cáchпредше́ствующегопредше́ствующегопредше́ствующейпредше́ствующих
Tặng cáchпредше́ствующемупредше́ствующемупредше́ствующейпредше́ствующим
Đối cáchпредше́ствующий / предше́ствующегопредше́ствующеепредше́ствующуюпредше́ствующие / предше́ствующих
Công cụ cáchпредше́ствующимпредше́ствующимпредше́ствующейпредше́ствующими
Giới cáchпредше́ствующемпредше́ствующемпредше́ствующейпредше́ствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

предшествующий nghĩa là gì?

предшествующий (tính từ) nghĩa là trước, trước đó.

предшествующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предше́ствующий (phiên âm Latinh predšéstvujuščij, IPA [prʲɪt͡ʂˈʂɛstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.