предъяви́тель
Dấu sắc trên предъяви́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предъяви́тель nghĩa là người xuất trình, người đệ trình.
Nghĩa của предъяви́тель
Danh từ
- Người xuất trình, người đệ trình, người cầm, người mang.
- чек на предъяви́теляséc trả cho người cầm, séc không ghi tên, séc vô danh
- предъяви́тель и́скаngười khởi tố, người phát đơn kiện
Biến cách của предъяви́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предъяви́тель | предъяви́тели |
| Sinh cách кого? чего? | предъяви́теля | предъяви́телей |
| Tặng cách кому? чему? | предъяви́телю | предъяви́телям |
| Đối cách кого? что? | предъяви́теля | предъяви́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | предъяви́телем | предъяви́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | предъяви́теле | предъяви́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
предъявитель nghĩa là gì?
предъявитель (danh từ) nghĩa là người xuất trình, người đệ trình.
предъявитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предъяви́тель (phiên âm Latinh predʺjavítelʹ, IPA [prʲɪdjɪˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.