TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предъявле́ние

giống trungbất động vật
predʺjavlénije[prʲɪdjɪˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предъявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предъявле́ние nghĩa là xuất trình, đệ trình.

Nghĩa của предъявле́ние

Danh từ

  1. пасаорта, билетов и т. п. [sự] xuất trình, đệ trình, đưa trình, trình.
    • плати́ть по предъявле́нии докуме́нтаtrả tiền sau khi xuất trình giấy tờ
    • предъявление и́ска[sự] khởi tố, phát đơn kiện
    • предъявление тре́бований[sự] đưa yêu sách

Biến cách của предъявле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предъявле́ниепредъявле́ния
Sinh cách кого? чего?предъявле́нияпредъявле́ний
Tặng cách кому? чему?предъявле́ниюпредъявле́ниям
Đối cách кого? что?предъявле́ниепредъявле́ния
Công cụ cách кем? чем?предъявле́ниемпредъявле́ниями
Giới cách о ком? о чём?предъявле́ниипредъявле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

предъявление nghĩa là gì?

предъявление (danh từ) nghĩa là xuất trình, đệ trình.

предъявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предъявле́ние (phiên âm Latinh predʺjavlénije, IPA [prʲɪdjɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.