предъявле́ние
Dấu sắc trên предъявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предъявле́ние nghĩa là xuất trình, đệ trình.
Nghĩa của предъявле́ние
Danh từ
- пасаорта, билетов и т. п. [sự] xuất trình, đệ trình, đưa trình, trình.
- плати́ть по предъявле́нии докуме́нтаtrả tiền sau khi xuất trình giấy tờ
- предъявление и́ска[sự] khởi tố, phát đơn kiện
- предъявление тре́бований[sự] đưa yêu sách
Biến cách của предъявле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предъявле́ние | предъявле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | предъявле́ния | предъявле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | предъявле́нию | предъявле́ниям |
| Đối cách кого? что? | предъявле́ние | предъявле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | предъявле́нием | предъявле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | предъявле́нии | предъявле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
предъявление nghĩa là gì?
предъявление (danh từ) nghĩa là xuất trình, đệ trình.
предъявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предъявле́ние (phiên âm Latinh predʺjavlénije, IPA [prʲɪdjɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.