TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предыду́щий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
predydúščij[prʲɪdɨˈduɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предыду́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предыду́щий nghĩa là trước, trước đó.

Nghĩa của предыду́щий

Tính từ

  1. Trước, trước đó.
    • предыдущий ора́торdiễn giả trước [đó]

Biến cách của предыду́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпредыду́щийпредыду́щеепредыду́щаяпредыду́щие
Sinh cáchпредыду́щегопредыду́щегопредыду́щейпредыду́щих
Tặng cáchпредыду́щемупредыду́щемупредыду́щейпредыду́щим
Đối cáchпредыду́щий / предыду́щегопредыду́щеепредыду́щуюпредыду́щие / предыду́щих
Công cụ cáchпредыду́щимпредыду́щимпредыду́щейпредыду́щими
Giới cáchпредыду́щемпредыду́щемпредыду́щейпредыду́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với предыду́щий

  • Я хотел бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057833
  • Я хотела бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057834
  • Она сейчас больше зарабатывает, чем на предыдущей работе. Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10968503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

предыдущий nghĩa là gì?

предыдущий (tính từ) nghĩa là trước, trước đó.

предыдущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предыду́щий (phiên âm Latinh predydúščij, IPA [prʲɪdɨˈduɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.