предыду́щий
Dấu sắc trên предыду́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предыду́щий nghĩa là trước, trước đó.
Nghĩa của предыду́щий
Tính từ
- Trước, trước đó.
- предыдущий ора́торdiễn giả trước [đó]
Biến cách của предыду́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | предыду́щий | предыду́щее | предыду́щая | предыду́щие |
| Sinh cách | предыду́щего | предыду́щего | предыду́щей | предыду́щих |
| Tặng cách | предыду́щему | предыду́щему | предыду́щей | предыду́щим |
| Đối cách | предыду́щий / предыду́щего | предыду́щее | предыду́щую | предыду́щие / предыду́щих |
| Công cụ cách | предыду́щим | предыду́щим | предыду́щей | предыду́щими |
| Giới cách | предыду́щем | предыду́щем | предыду́щей | предыду́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với предыду́щий
- Я хотел бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057833
- Я хотела бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057834
- Она сейчас больше зарабатывает, чем на предыдущей работе. Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10968503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
предыдущий nghĩa là gì?
предыдущий (tính từ) nghĩa là trước, trước đó.
предыдущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предыду́щий (phiên âm Latinh predydúščij, IPA [prʲɪdɨˈduɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.