прее́мник
Dấu sắc trên прее́мник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прее́мник nghĩa là người kế tục, người kế nhiệm.
Nghĩa của прее́мник
Danh từ
- Người kế tục; (наследник) người thừa kế, người thừa tự, người kế tự.
- по службе Người kế nhiệm.
Biến cách của прее́мник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прее́мник | прее́мники |
| Sinh cách кого? чего? | прее́мника | прее́мников |
| Tặng cách кому? чему? | прее́мнику | прее́мникам |
| Đối cách кого? что? | прее́мника | прее́мников |
| Công cụ cách кем? чем? | прее́мником | прее́мниками |
| Giới cách о ком? о чём? | прее́мнике | прее́мниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прее́мник
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
преемник nghĩa là gì?
преемник (danh từ) nghĩa là người kế tục, người kế nhiệm.
преемник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прее́мник (phiên âm Latinh prejémnik, IPA [prʲɪˈjemnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.