TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пре́жде

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
préžde[ˈprʲeʐdʲe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пре́жде chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пре́жде nghĩa là trước, trước khi.

Nghĩa của пре́жде

Giới từ

  1. Trước, trước khi.

Câu ví dụ với пре́жде

  • Доделай уроки, прежде чем ложиться спать. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10590277
  • Доделайте уроки, прежде чем ложиться спать. Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10590278
  • Прежде чем уйти, убедись, что свет выключен. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609027
  • Том колебался, прежде чем ответить. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4039620
  • Том поколебался, прежде чем ответить. Tom chần chừ trước khi trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8417771
  • Я прежде курил. Tôi đã từng hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5190844
  • Пройдёт три месяца, прежде чем наш дом будет закончен. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669619
  • Пройдёт три месяца, прежде чем наш дом будет достроен. Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13669623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прежде nghĩa là gì?

прежде (giới từ) nghĩa là trước, trước khi.

прежде đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пре́жде (phiên âm Latinh préžde, IPA [ˈprʲeʐdʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.