преждевре́менный
Dấu sắc trên преждевре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преждевре́менный nghĩa là non, yểu.
Nghĩa của преждевре́менный
Tính từ
- Quá sớm, non, yểu.
- преждевре́менные ро́ды[sự] đẻ non, sảo
Biến cách của преждевре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преждевре́менный | преждевре́менное | преждевре́менная | преждевре́менные |
| Sinh cách | преждевре́менного | преждевре́менного | преждевре́менной | преждевре́менных |
| Tặng cách | преждевре́менному | преждевре́менному | преждевре́менной | преждевре́менным |
| Đối cách | преждевре́менный / преждевре́менного | преждевре́менное | преждевре́менную | преждевре́менные / преждевре́менных |
| Công cụ cách | преждевре́менным | преждевре́менным | преждевре́менной | преждевре́менными |
| Giới cách | преждевре́менном | преждевре́менном | преждевре́менной | преждевре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của преждевре́менный
| So sánh hơn | (по)преждевре́меннее |
Câu hỏi thường gặp
преждевременный nghĩa là gì?
преждевременный (tính từ) nghĩa là non, yểu.
преждевременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преждевре́менный (phiên âm Latinh preždevrémennyj, IPA [prʲɪʐdʲɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.