TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преждевре́менный

preždevrémennyj[prʲɪʐdʲɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преждевре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преждевре́менный nghĩa là non, yểu.

Nghĩa của преждевре́менный

Tính từ

  1. Quá sớm, non, yểu.
    • преждевре́менные ро́ды[sự] đẻ non, sảo

Biến cách của преждевре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреждевре́менныйпреждевре́менноепреждевре́меннаяпреждевре́менные
Sinh cáchпреждевре́менногопреждевре́менногопреждевре́меннойпреждевре́менных
Tặng cáchпреждевре́менномупреждевре́менномупреждевре́меннойпреждевре́менным
Đối cáchпреждевре́менный / преждевре́менногопреждевре́менноепреждевре́меннуюпреждевре́менные / преждевре́менных
Công cụ cáchпреждевре́меннымпреждевре́меннымпреждевре́меннойпреждевре́менными
Giới cáchпреждевре́менномпреждевре́менномпреждевре́меннойпреждевре́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của преждевре́менный

So sánh hơn(по)преждевре́меннее

Câu hỏi thường gặp

преждевременный nghĩa là gì?

преждевременный (tính từ) nghĩa là non, yểu.

преждевременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преждевре́менный (phiên âm Latinh preždevrémennyj, IPA [prʲɪʐdʲɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.