TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прее́мственный

prejémstvennyj[prʲɪˈjemstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прее́мственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прее́мственный nghĩa là kế tục, thừa kế.

Nghĩa của прее́мственный

Tính từ

  1. Có tính chất thừa kế, kế tục.
  2. определяемый правом преемства [trên cơ sở] thừa kế, kế tục.

Biến cách của прее́мственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрее́мственныйпрее́мственноепрее́мственнаяпрее́мственные
Sinh cáchпрее́мственногопрее́мственногопрее́мственнойпрее́мственных
Tặng cáchпрее́мственномупрее́мственномупрее́мственнойпрее́мственным
Đối cáchпрее́мственный / прее́мственногопрее́мственноепрее́мственнуюпрее́мственные / прее́мственных
Công cụ cáchпрее́мственнымпрее́мственнымпрее́мственнойпрее́мственными
Giới cáchпрее́мственномпрее́мственномпрее́мственнойпрее́мственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прее́мственный

Câu hỏi thường gặp

преемственный nghĩa là gì?

преемственный (tính từ) nghĩa là kế tục, thừa kế.

преемственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прее́мственный (phiên âm Latinh prejémstvennyj, IPA [prʲɪˈjemstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.