пре́жний
Dấu sắc trên пре́жний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́жний nghĩa là cũ, xưa.
Nghĩa của пре́жний
Tính từ
- Cũ, xưa, trước.
- в пре́жнее вре́мяthời xưa, đời xưa, ngày xưa, thuở xưa
Biến cách của пре́жний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пре́жний | пре́жнее | пре́жняя | пре́жние |
| Sinh cách | пре́жнего | пре́жнего | пре́жней | пре́жних |
| Tặng cách | пре́жнему | пре́жнему | пре́жней | пре́жним |
| Đối cách | пре́жний / пре́жнего | пре́жнее | пре́жнюю | пре́жние / пре́жних |
| Công cụ cách | пре́жним | пре́жним | пре́жней | пре́жними |
| Giới cách | пре́жнем | пре́жнем | пре́жней | пре́жних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пре́жний
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пре́жний
- Я по-прежнему хочу быть с вами. Em vẫn muốn ở bên anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11989527
- Я по-прежнему хочу быть с тобой. Em vẫn muốn ở bên anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11989529
- Вы по-прежнему замужем? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11245764
- Вы по-прежнему женаты? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11245765
- Ты по-прежнему замужем? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11245766
- Ты по-прежнему женат? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11245767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прежний nghĩa là gì?
прежний (tính từ) nghĩa là cũ, xưa.
прежний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́жний (phiên âm Latinh préžnij, IPA [ˈprʲeʐnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.