презента́ция
Dấu sắc trên презента́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
презента́ция nghĩa là thuyết trình.
Nghĩa của презента́ция
Danh từ
- Thuyết trình.
Biến cách của презента́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | презента́ция | презента́ции |
| Sinh cách кого? чего? | презента́ции | презента́ций |
| Tặng cách кому? чему? | презента́ции | презента́циям |
| Đối cách кого? что? | презента́цию | презента́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | презента́цией | презента́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | презента́ции | презента́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với презента́ция
- Я не спал всю ночь, пытаясь доделать презентацию. Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4060049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
презентация nghĩa là gì?
презентация (danh từ) nghĩa là thuyết trình.
презентация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презента́ция (phiên âm Latinh prezentácija, IPA [prʲɪzʲɪnˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.