презервати́в
Dấu sắc trên презервати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
презервати́в nghĩa là bao cao su.
Nghĩa của презервати́в
Danh từ
- Bao cao su.
Biến cách của презервати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | презервати́в | презервати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | презервати́ва | презервати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | презервати́ву | презервати́вам |
| Đối cách кого? что? | презервати́в | презервати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | презервати́вом | презервати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | презервати́ве | презервати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với презервати́в
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
презерватив nghĩa là gì?
презерватив (danh từ) nghĩa là bao cao su.
презерватив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презервати́в (phiên âm Latinh prezervatív, IPA [prʲɪzʲɪrvɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.