TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

презирение

giống trung
prezirenije giọng máy của trình duyệt

презирение nghĩa là sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường, coi thường.

Nghĩa của презирение

Danh từ

  1. Sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, miệt thị, rẻ rúng.
    • относи́ться с презире́нием к кому́-л.có thái độ khinh bỉ (khinh miệt) đối với ai
  2. пренебрежительное отношение [sự] khinh thường, coi thường, coi khinh, xem khinh. к + tặng cách
    • презире́ние к сме́ртиsự khinh thường (coi thường, coi khinh, xem thường) cái chết

Câu hỏi thường gặp

презирение nghĩa là gì?

презирение (danh từ) nghĩa là sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường, coi thường.

презирение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là презирение (phiên âm Latinh prezirenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.