презирение
giống trung
prezirenije
giọng máy của trình duyệt
презирение nghĩa là sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường, coi thường.
Nghĩa của презирение
Danh từ
- Sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, miệt thị, rẻ rúng.
- относи́ться с презире́нием к кому́-л.có thái độ khinh bỉ (khinh miệt) đối với ai
- пренебрежительное отношение [sự] khinh thường, coi thường, coi khinh, xem khinh. к + tặng cách
- презире́ние к сме́ртиsự khinh thường (coi thường, coi khinh, xem thường) cái chết
Câu hỏi thường gặp
презирение nghĩa là gì?
презирение (danh từ) nghĩa là sự khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường, coi thường.
презирение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là презирение (phiên âm Latinh prezirenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.