преиспо́лненный
Dấu sắc trên преиспо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преиспо́лненный nghĩa là đầy dãy, tràn đầy.
Nghĩa của преиспо́лненный
Tính từ
- Đầy dãy, tràn đầy.
- преисполненный реши́мостиlòng tràn đầy cương quyết, đầy dãy chí kiên quyết
Biến cách của преиспо́лненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преиспо́лненный | преиспо́лненное | преиспо́лненная | преиспо́лненные |
| Sinh cách | преиспо́лненного | преиспо́лненного | преиспо́лненной | преиспо́лненных |
| Tặng cách | преиспо́лненному | преиспо́лненному | преиспо́лненной | преиспо́лненным |
| Đối cách | преиспо́лненный | преиспо́лненное | преиспо́лненную | преиспо́лненные |
| Công cụ cách | преиспо́лненным | преиспо́лненным | преиспо́лненной | преиспо́лненными |
| Giới cách | преиспо́лненном | преиспо́лненном | преиспо́лненной | преиспо́лненных |
| Dạng ngắn | преиспо́лнен | преиспо́лнено | преиспо́лнена | преиспо́лнены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
преисполненный nghĩa là gì?
преисполненный (tính từ) nghĩa là đầy dãy, tràn đầy.
преисполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преиспо́лненный (phiên âm Latinh preispólnennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.