TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преиспо́лненный

preispólnennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преиспо́лненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преиспо́лненный nghĩa là đầy dãy, tràn đầy.

Nghĩa của преиспо́лненный

Tính từ

  1. Đầy dãy, tràn đầy.
    • преисполненный реши́мостиlòng tràn đầy cương quyết, đầy dãy chí kiên quyết

Biến cách của преиспо́лненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреиспо́лненныйпреиспо́лненноепреиспо́лненнаяпреиспо́лненные
Sinh cáchпреиспо́лненногопреиспо́лненногопреиспо́лненнойпреиспо́лненных
Tặng cáchпреиспо́лненномупреиспо́лненномупреиспо́лненнойпреиспо́лненным
Đối cáchпреиспо́лненныйпреиспо́лненноепреиспо́лненнуюпреиспо́лненные
Công cụ cáchпреиспо́лненнымпреиспо́лненнымпреиспо́лненнойпреиспо́лненными
Giới cáchпреиспо́лненномпреиспо́лненномпреиспо́лненнойпреиспо́лненных
Dạng ngắnпреиспо́лненпреиспо́лненопреиспо́лненапреиспо́лнены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

преисполненный nghĩa là gì?

преисполненный (tính từ) nghĩa là đầy dãy, tràn đầy.

преисполненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преиспо́лненный (phiên âm Latinh preispólnennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.