TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преиму́щество

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
preimúščestvo[prʲɪɪˈmuɕːɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преиму́щество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преиму́щество nghĩa là ưu thế, lợi thế, đặc quyền, quyền ưu tiên.

Nghĩa của преиму́щество

Danh từ

  1. Ưu thế, lợi thế, [tính] ưu việt.
    • име́ть преиму́ществоcó ưu thế (lợi thế)
  2. исключительное право Đặc quyền, quyền ưu tiên.
    • по преиму́ществуphần lớn, phần chính, chủ yếu là, đặc biệt là, nhất là

Biến cách của преиму́щество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?преиму́ществопреиму́щества
Sinh cách кого? чего?преиму́ществапреиму́ществ
Tặng cách кому? чему?преиму́ществупреиму́ществам
Đối cách кого? что?преиму́ществопреиму́щества
Công cụ cách кем? чем?преиму́ществомпреиму́ществами
Giới cách о ком? о чём?преиму́ществепреиму́ществах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преиму́щество

Đồng nghĩa

Họ từ của преиму́щество

Câu ví dụ với преиму́щество

  • У нас перед ними все преимущества. Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3831126

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

преимущество nghĩa là gì?

преимущество (danh từ) nghĩa là ưu thế, lợi thế, đặc quyền, quyền ưu tiên.

преимущество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преиму́щество (phiên âm Latinh preimúščestvo, IPA [prʲɪɪˈmuɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.