преиму́щество
Dấu sắc trên преиму́щество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преиму́щество nghĩa là ưu thế, lợi thế, đặc quyền, quyền ưu tiên.
Nghĩa của преиму́щество
Danh từ
- Ưu thế, lợi thế, [tính] ưu việt.
- име́ть преиму́ществоcó ưu thế (lợi thế)
- исключительное право Đặc quyền, quyền ưu tiên.
- по преиму́ществуphần lớn, phần chính, chủ yếu là, đặc biệt là, nhất là
Biến cách của преиму́щество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преиму́щество | преиму́щества |
| Sinh cách кого? чего? | преиму́щества | преиму́ществ |
| Tặng cách кому? чему? | преиму́ществу | преиму́ществам |
| Đối cách кого? что? | преиму́щество | преиму́щества |
| Công cụ cách кем? чем? | преиму́ществом | преиму́ществами |
| Giới cách о ком? о чём? | преиму́ществе | преиму́ществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với преиму́щество
Đồng nghĩa
Họ từ của преиму́щество
Câu ví dụ với преиму́щество
- У нас перед ними все преимущества. Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3831126
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
преимущество nghĩa là gì?
преимущество (danh từ) nghĩa là ưu thế, lợi thế, đặc quyền, quyền ưu tiên.
преимущество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преиму́щество (phiên âm Latinh preimúščestvo, IPA [prʲɪɪˈmuɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.