прейскура́нт
Dấu sắc trên прейскура́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прейскура́нт nghĩa là bảng giá, giá biểu.
Nghĩa của прейскура́нт
Danh từ
- Bảng giá, giá biểu.
- прейскура́нты ро́зничных ценgiá biểu (các bảng giá) bán lẻ
Biến cách của прейскура́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прейскура́нт | прейскура́нты |
| Sinh cách кого? чего? | прейскура́нта | прейскура́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | прейскура́нту | прейскура́нтам |
| Đối cách кого? что? | прейскура́нт | прейскура́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | прейскура́нтом | прейскура́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | прейскура́нте | прейскура́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прейскурант nghĩa là gì?
прейскурант (danh từ) nghĩa là bảng giá, giá biểu.
прейскурант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прейскура́нт (phiên âm Latinh prejskuránt, IPA [prʲɪjskʊˈrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.