TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прекра́сный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prekrásnyj[prʲɪˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прекра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прекра́сный nghĩa là tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt vời, tuyệt trần.

Nghĩa của прекра́сный

Tính từ

  1. красивый Tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt sắc, đẹp lắm, rất đẹp, mỹ lệ.
  2. отличный Tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, rất tốt.
    • быть в прекра́сном настрое́нииtinh thần đang phấn khởi cao độ
    • в оди́н прекрасный деньmột ngày kia, một ngày nào đấy

Biến cách của прекра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрекра́сныйпрекра́сноепрекра́снаяпрекра́сные
Sinh cáchпрекра́сногопрекра́сногопрекра́снойпрекра́сных
Tặng cáchпрекра́сномупрекра́сномупрекра́снойпрекра́сным
Đối cáchпрекра́сный / прекра́сногопрекра́сноепрекра́снуюпрекра́сные / прекра́сных
Công cụ cáchпрекра́снымпрекра́снымпрекра́снойпрекра́сными
Giới cáchпрекра́сномпрекра́сномпрекра́снойпрекра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прекра́сный

So sánh hơn(по)прекра́снее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прекра́сный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với прекра́сный

  • Америка, но не прекрасная! Mỹ mà không đẹp!Tatoeba #4279252
  • У нас был прекрасный отпуск. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514411
  • Какой сегодня был прекрасный день! Hôm nay thật là một ngày tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5082596
  • Я покупаю прекрасный дом. Tôi đang mua một căn nhà đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4518725
  • Какой прекрасный военный парад! Buổi diễu binh đẹp thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11781679
  • По-моему, это прекрасный перевод. Tôi nghĩ đó là một bản dịch hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12762403
  • Я куплю прекрасный дом. Tôi đang mua một căn nhà đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13223573
  • Какой прекрасный день! Quả là một ngày đẹp trời làm sao! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прекрасный nghĩa là gì?

прекрасный (tính từ) nghĩa là tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt vời, tuyệt trần.

прекрасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прекра́сный (phiên âm Latinh prekrásnyj, IPA [prʲɪˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.