преклоне́ние
Dấu sắc trên преклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преклоне́ние nghĩa là sự bái phục, khâm phục.
Nghĩa của преклоне́ние
Danh từ
- Sự bái phục, khâm phục, sùng kính, sùng phục, ngưỡng mộ, sùng bái.
Biến cách của преклоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преклоне́ние | преклоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преклоне́ния | преклоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преклоне́нию | преклоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | преклоне́ние | преклоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преклоне́нием | преклоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преклоне́нии | преклоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преклонение nghĩa là gì?
преклонение (danh từ) nghĩa là sự bái phục, khâm phục.
преклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преклоне́ние (phiên âm Latinh preklonénije, IPA [prʲɪkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.