прекраще́ние
Dấu sắc trên прекраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прекраще́ние nghĩa là sự đình chỉ, ngừng lại.
Nghĩa của прекраще́ние
Danh từ
- Sự đình chỉ, ngừng lại, chấm dứt; (перерыв) [sự] gián đoạn.
- прекращение вое́нных де́йствий[sự] đình chỉ chiến sự
Biến cách của прекраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прекраще́ние | прекраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прекраще́ния | прекраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прекраще́нию | прекраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | прекраще́ние | прекраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прекраще́нием | прекраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прекраще́нии | прекраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прекращение nghĩa là gì?
прекращение (danh từ) nghĩa là sự đình chỉ, ngừng lại.
прекращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прекраще́ние (phiên âm Latinh prekraščénije, IPA [prʲɪkrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.