преле́стный
Dấu sắc trên преле́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преле́стный nghĩa là xinh, đẹp.
Nghĩa của преле́стный
Tính từ
- Xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu.
Biến cách của преле́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преле́стный | преле́стное | преле́стная | преле́стные |
| Sinh cách | преле́стного | преле́стного | преле́стной | преле́стных |
| Tặng cách | преле́стному | преле́стному | преле́стной | преле́стным |
| Đối cách | преле́стный / преле́стного | преле́стное | преле́стную | преле́стные / преле́стных |
| Công cụ cách | преле́стным | преле́стным | преле́стной | преле́стными |
| Giới cách | преле́стном | преле́стном | преле́стной | преле́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của преле́стный
| So sánh hơn | (по)преле́стнее |
Câu ví dụ với преле́стный
- Он женился на прелестной девушке. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469064
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прелестный nghĩa là gì?
прелестный (tính từ) nghĩa là xinh, đẹp.
прелестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преле́стный (phiên âm Latinh preléstnyj, IPA [prʲɪˈlʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.