TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преле́стный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
preléstnyj[prʲɪˈlʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преле́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преле́стный nghĩa là xinh, đẹp.

Nghĩa của преле́стный

Tính từ

  1. Xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu.

Biến cách của преле́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреле́стныйпреле́стноепреле́стнаяпреле́стные
Sinh cáchпреле́стногопреле́стногопреле́стнойпреле́стных
Tặng cáchпреле́стномупреле́стномупреле́стнойпреле́стным
Đối cáchпреле́стный / преле́стногопреле́стноепреле́стнуюпреле́стные / преле́стных
Công cụ cáchпреле́стнымпреле́стнымпреле́стнойпреле́стными
Giới cáchпреле́стномпреле́стномпреле́стнойпреле́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của преле́стный

So sánh hơn(по)преле́стнее

Câu ví dụ với преле́стный

  • Он женился на прелестной девушке. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прелестный nghĩa là gì?

прелестный (tính từ) nghĩa là xinh, đẹp.

прелестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преле́стный (phiên âm Latinh preléstnyj, IPA [prʲɪˈlʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.