TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пре́лесть

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prélestʹ[ˈprʲelʲɪsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пре́лесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пре́лесть nghĩa là xinh, đẹp.

Nghĩa của пре́лесть

Danh từ

  1. [Sự, vẻ] xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu, khả ái.
    • э́то про́сто преле́ст!thật là tuyệt đẹp!, đẹp thật!, tuyệt thật!
    • кака́я преле́ст!xinh đẹp thay!, đẹp biết bao!, xinh làm sao!

Biến cách của пре́лесть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пре́лестьпре́лести
Sinh cách кого? чего?пре́лестипре́лестей
Tặng cách кому? чему?пре́лестипре́лестям
Đối cách кого? что?пре́лестьпре́лести
Công cụ cách кем? чем?пре́лестьюпре́лестями
Giới cách о ком? о чём?пре́лестипре́лестях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пре́лесть

Câu ví dụ với пре́лесть

  • Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прелесть nghĩa là gì?

прелесть (danh từ) nghĩa là xinh, đẹp.

прелесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пре́лесть (phiên âm Latinh prélestʹ, IPA [ˈprʲelʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.