пре́лесть
Dấu sắc trên пре́лесть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́лесть nghĩa là xinh, đẹp.
Nghĩa của пре́лесть
Danh từ
- [Sự, vẻ] xinh, đẹp, xinh đẹp, duyên dáng, mỹ miều, tuyệt mỹ, tuyệt sắc, đáng yêu, khả ái.
- э́то про́сто преле́ст!thật là tuyệt đẹp!, đẹp thật!, tuyệt thật!
- кака́я преле́ст!xinh đẹp thay!, đẹp biết bao!, xinh làm sao!
Biến cách của пре́лесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́лесть | пре́лести |
| Sinh cách кого? чего? | пре́лести | пре́лестей |
| Tặng cách кому? чему? | пре́лести | пре́лестям |
| Đối cách кого? что? | пре́лесть | пре́лести |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́лестью | пре́лестями |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́лести | пре́лестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пре́лесть
Câu ví dụ với пре́лесть
- Она вовсе не красавица, но в ней есть какая-то неописуемая прелесть. Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прелесть nghĩa là gì?
прелесть (danh từ) nghĩa là xinh, đẹp.
прелесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́лесть (phiên âm Latinh prélestʹ, IPA [ˈprʲelʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.