прелимина́рный
preliminárnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прелимина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прелимина́рный nghĩa là sơ bộ.
Nghĩa của прелимина́рный
Tính từ
- Sơ bộ.
Biến cách của прелимина́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прелимина́рный | прелимина́рное | прелимина́рная | прелимина́рные |
| Sinh cách | прелимина́рного | прелимина́рного | прелимина́рной | прелимина́рных |
| Tặng cách | прелимина́рному | прелимина́рному | прелимина́рной | прелимина́рным |
| Đối cách | прелимина́рный | прелимина́рное | прелимина́рную | прелимина́рные |
| Công cụ cách | прелимина́рным | прелимина́рным | прелимина́рной | прелимина́рными |
| Giới cách | прелимина́рном | прелимина́рном | прелимина́рной | прелимина́рных |
| Dạng ngắn | прелимина́рен | прелимина́рно | прелимина́рна | прелимина́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прелиминарный nghĩa là gì?
прелиминарный (tính từ) nghĩa là sơ bộ.
прелиминарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прелимина́рный (phiên âm Latinh preliminárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.