пре́мия
Dấu sắc trên пре́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́мия nghĩa là giải thưởng, giải, tiền thưởng.
Nghĩa của пре́мия
Danh từ
- Giải thưởng, giải.
- получи́ть пе́рвую пре́миюđược giải nhất
- дополнительное вознаграждение Tiền thưởng.
- tài chính страховая Phí bảo hiểm.
- kinh tế экспортная Tiền tưởng lệ.
Biến cách của пре́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́мия | пре́мии |
| Sinh cách кого? чего? | пре́мии | пре́мий |
| Tặng cách кому? чему? | пре́мии | пре́миям |
| Đối cách кого? что? | пре́мию | пре́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́мией | пре́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́мии | пре́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
премия nghĩa là gì?
премия (danh từ) nghĩa là giải thưởng, giải, tiền thưởng.
премия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́мия (phiên âm Latinh prémija, IPA [ˈprʲemʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.