преми́рование
Dấu sắc trên преми́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преми́рование nghĩa là sự tặng giải thưởng, tặng thưởng.
Nghĩa của преми́рование
Danh từ
- Sự tặng giải thưởng, tặng thưởng, thưởng.
Biến cách của преми́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преми́рование | преми́рования |
| Sinh cách кого? чего? | преми́рования | преми́рований |
| Tặng cách кому? чему? | преми́рованию | преми́рованиям |
| Đối cách кого? что? | преми́рование | преми́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | преми́рованием | преми́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | преми́ровании | преми́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
премирование nghĩa là gì?
премирование (danh từ) nghĩa là sự tặng giải thưởng, tặng thưởng.
премирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преми́рование (phiên âm Latinh premírovanije, IPA [prʲɪˈmʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.