прему́дрость
Dấu sắc trên прему́дрость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прему́дрость nghĩa là anh minh.
Nghĩa của прему́дрость
Danh từ
- cũ [sự] anh minh.
- разг. ирон.[điều] bí hiểm, khó hiểu
- невелика́ прему́дростьchẳng có gì khó hiểu cả, dễ hiểu thôi
Biến cách của прему́дрость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прему́дрость | прему́дрости |
| Sinh cách кого? чего? | прему́дрости | прему́дростей |
| Tặng cách кому? чему? | прему́дрости | прему́дростям |
| Đối cách кого? что? | прему́дрость | прему́дрости |
| Công cụ cách кем? чем? | прему́дростью | прему́дростями |
| Giới cách о ком? о чём? | прему́дрости | прему́дростях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прему́дрость
Câu hỏi thường gặp
премудрость nghĩa là gì?
премудрость (danh từ) nghĩa là anh minh.
премудрость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прему́дрость (phiên âm Latinh premúdrostʹ, IPA [prʲɪˈmudrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.