прему́дрый
Dấu sắc trên прему́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прему́дрый nghĩa là anh minh.
Nghĩa của прему́дрый
Tính từ
- cũ Anh minh.
- sân khấu Diễn viên thủ các vai chính, kép trẻ sắm vai công tử.
Biến cách của прему́дрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прему́дрый | прему́дрое | прему́драя | прему́дрые |
| Sinh cách | прему́дрого | прему́дрого | прему́дрой | прему́дрых |
| Tặng cách | прему́дрому | прему́дрому | прему́дрой | прему́дрым |
| Đối cách | прему́дрый / прему́дрого | прему́дрое | прему́друю | прему́дрые / прему́дрых |
| Công cụ cách | прему́дрым | прему́дрым | прему́дрой | прему́дрыми |
| Giới cách | прему́дром | прему́дром | прему́дрой | прему́дрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прему́дрый
| So sánh hơn | (по)прему́дрее |
Câu hỏi thường gặp
премудрый nghĩa là gì?
премудрый (tính từ) nghĩa là anh minh.
премудрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прему́дрый (phiên âm Latinh premúdryj, IPA [prʲɪˈmudrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.