TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прему́дрый

premúdryj[prʲɪˈmudrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прему́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прему́дрый nghĩa là anh minh.

Nghĩa của прему́дрый

Tính từ

  1. cũ Anh minh.
  2. sân khấu Diễn viên thủ các vai chính, kép trẻ sắm vai công tử.

Biến cách của прему́дрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрему́дрыйпрему́дроепрему́драяпрему́дрые
Sinh cáchпрему́дрогопрему́дрогопрему́дройпрему́дрых
Tặng cáchпрему́дромупрему́дромупрему́дройпрему́дрым
Đối cáchпрему́дрый / прему́дрогопрему́дроепрему́друюпрему́дрые / прему́дрых
Công cụ cáchпрему́дрымпрему́дрымпрему́дройпрему́дрыми
Giới cáchпрему́дромпрему́дромпрему́дройпрему́дрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прему́дрый

So sánh hơn(по)прему́дрее

Câu hỏi thường gặp

премудрый nghĩa là gì?

премудрый (tính từ) nghĩa là anh minh.

премудрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прему́дрый (phiên âm Latinh premúdryj, IPA [prʲɪˈmudrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.