TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преоблада́ющий

preobladájuščij[prʲɪəbɫɐˈdajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преоблада́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преоблада́ющий nghĩa là trội nhất, phổ biến nhất.

Nghĩa của преоблада́ющий

Tính từ

  1. Trội nhất, phổ biến nhất, có thế lực nhất.
    • преоблада́ющее мне́ниеý kiến phổ biến nhất

Biến cách của преоблада́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреоблада́ющийпреоблада́ющеепреоблада́ющаяпреоблада́ющие
Sinh cáchпреоблада́ющегопреоблада́ющегопреоблада́ющейпреоблада́ющих
Tặng cáchпреоблада́ющемупреоблада́ющемупреоблада́ющейпреоблада́ющим
Đối cáchпреоблада́ющий / преоблада́ющегопреоблада́ющеепреоблада́ющуюпреоблада́ющие / преоблада́ющих
Công cụ cáchпреоблада́ющимпреоблада́ющимпреоблада́ющейпреоблада́ющими
Giới cáchпреоблада́ющемпреоблада́ющемпреоблада́ющейпреоблада́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

преобладающий nghĩa là gì?

преобладающий (tính từ) nghĩa là trội nhất, phổ biến nhất.

преобладающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преоблада́ющий (phiên âm Latinh preobladájuščij, IPA [prʲɪəbɫɐˈdajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.