преоблада́ющий
Dấu sắc trên преоблада́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преоблада́ющий nghĩa là trội nhất, phổ biến nhất.
Nghĩa của преоблада́ющий
Tính từ
- Trội nhất, phổ biến nhất, có thế lực nhất.
- преоблада́ющее мне́ниеý kiến phổ biến nhất
Biến cách của преоблада́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | преоблада́ющий | преоблада́ющее | преоблада́ющая | преоблада́ющие |
| Sinh cách | преоблада́ющего | преоблада́ющего | преоблада́ющей | преоблада́ющих |
| Tặng cách | преоблада́ющему | преоблада́ющему | преоблада́ющей | преоблада́ющим |
| Đối cách | преоблада́ющий / преоблада́ющего | преоблада́ющее | преоблада́ющую | преоблада́ющие / преоблада́ющих |
| Công cụ cách | преоблада́ющим | преоблада́ющим | преоблада́ющей | преоблада́ющими |
| Giới cách | преоблада́ющем | преоблада́ющем | преоблада́ющей | преоблада́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
преобладающий nghĩa là gì?
преобладающий (tính từ) nghĩa là trội nhất, phổ biến nhất.
преобладающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преоблада́ющий (phiên âm Latinh preobladájuščij, IPA [prʲɪəbɫɐˈdajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.