преоблада́ние
Dấu sắc trên преоблада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преоблада́ние nghĩa là ưu thế, thế hơn.
Nghĩa của преоблада́ние
Danh từ
- Ưu thế, thế hơn, thế trội, [sự] trội hơn.
Biến cách của преоблада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преоблада́ние | преоблада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преоблада́ния | преоблада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преоблада́нию | преоблада́ниям |
| Đối cách кого? что? | преоблада́ние | преоблада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преоблада́нием | преоблада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преоблада́нии | преоблада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преобладание nghĩa là gì?
преобладание (danh từ) nghĩa là ưu thế, thế hơn.
преобладание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преоблада́ние (phiên âm Latinh preobladánije, IPA [prʲɪəbɫɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.