TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преперировать

thể chưa hoàn thành
preperirovatʹ giọng máy của trình duyệt

преперировать nghĩa là làm tiêu bản, mổ.

Nghĩa của преперировать

Động từ

  1. Làm tiêu bản, mổ [để nghiên cứu], mổ... để nhồi rơm.

Câu hỏi thường gặp

преперировать nghĩa là gì?

преперировать (động từ) nghĩa là làm tiêu bản, mổ.

преперировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преперировать (phiên âm Latinh preperirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.