препина́ние
Dấu sắc trên препина́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
препина́ние nghĩa là chấm câu.
Nghĩa của препина́ние
Danh từ
- Chấm câu.
Biến cách của препина́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | препина́ние | препина́ния |
| Sinh cách кого? чего? | препина́ния | препина́ний |
| Tặng cách кому? чему? | препина́нию | препина́ниям |
| Đối cách кого? что? | препина́ние | препина́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | препина́нием | препина́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | препина́нии | препина́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
препинание nghĩa là gì?
препинание (danh từ) nghĩa là chấm câu.
препинание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là препина́ние (phiên âm Latinh prepinánije, IPA [prʲɪpʲɪˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.